分类
新手都可掌握的蜡烛图分析法

移动平均线-如何用它来交易

移动平均线-如何用它来交易

всё небо очистилось от туч и тумана, все тучи и туман рассеялись ( обр. в знач.: раздоры прекратились, дружба возобновилась)

это имеет мало сопоставимого с собой в Поднебесной, мало сравнимого с собой в пределах страны (Четырёх морей)

За 30 дней мы с коллегами посетили посетили множество достопримечательностей по всей провинции Юньнань.

если это так, то сомнения ваших учеников намного возрастут. К тому же сам Вэнь-ван, обладавший добродетелями и проживший сто 移动平均线-如何用它来交易 лет, так и не сумел распространить своё влияние на всю Поднебесную

если Вы, государь, желаете, чтобы в Поднебесной был порядок, если Вам ненавистны смуты в империи, то Вам нельзя не быть воздержанным в строительстве дворцов

В 2022 году Китайская корпорации аэрокосмической науки и техники /CASC/ планирует осуществить более 40 космических запусков, включая 6 важных пилотируемых миссий, в частности запустить два грузовых 移动平均线-如何用它来交易 корабля, два корабля серии "Шэньчжоу" и лабораторные модули I и II.

Từ điển Hán Nôm

军 jūn ㄐㄩㄣ • 君 jūn ㄐㄩㄣ • 囷 jūn ㄐㄩㄣ • 均 jūn ㄐㄩㄣ • 皲 jūn ㄐㄩㄣ • 皸 jūn ㄐㄩㄣ • 筠 jūn ㄐㄩㄣ • 莙 jūn ㄐㄩㄣ • 菌 jūn ㄐㄩㄣ • 軍 jūn ㄐㄩㄣ • 鈞 jūn ㄐㄩㄣ • 銞 jūn ㄐㄩㄣ • 钧 jūn ㄐㄩㄣ • 鮶 jūn ㄐㄩㄣ • 鲪 jūn ㄐㄩㄣ • 麇 jūn ㄐㄩㄣ • 麏 jūn ㄐㄩㄣ • 麕 jūn ㄐㄩㄣ • 龜 jūn ㄐㄩㄣ • 龟 jūn ㄐㄩㄣ

U+519B, tổng 6 nét, bộ mì 冖 (+4 nét), chē 車 (+2 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

Từ điển Trần Văn Chánh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quân lính, quân đội, đội quân: 我軍 Quân ta; 敵軍 Quân địch; 生產大軍 Đội quân sản xuất; 移动平均线-如何用它来交易 移动平均线-如何用它来交易 勞動後備軍 Đội quân dự bị lao động;
② Quân đoàn: 第一軍軍長 Quân đoàn trưởng quân đoàn 1; 軍政委 Chính uỷ quân đoàn; 兩個軍 Hai quân đoàn;
③ (văn) Chỗ đóng quân;
④ (văn) Tội đày đi xa;
⑤ (văn) Quân (đơn vị hành chánh thời xưa, như huyện, tổng. ).

Từ điển Trung-Anh

U+541B, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích 移动平均线-如何用它来交易 dẫn

1. (Danh) Vua, người làm chủ một nước (dưới thời đại phong kiến). ◎Như: “quân vương” 君王 nhà vua, “quốc quân” 國君 vua nước.
2. (Danh) Chủ tể. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Ngôn hữu tông, 移动平均线-如何用它来交易 sự hữu quân” 言有宗, 事有君 (Chương 70) Lời của ta có gốc, việc của ta có chủ. ◇Vương Bật 王弼: “Quân, vạn vật chi chủ dã” 君, 萬物之主也 (Chú 注) Quân là chủ của muôn vật.
3. (Danh) Tên hiệu được phong. ◎Như: Thời Chiến quốc có “Mạnh Thường Quân” 孟嘗君, Ngụy quốc có “Tín Lăng Quân” 信陵君, Triệu quốc có “Bình Nguyên Quân” 平原君.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ. ◎Như: “nghiêm quân” 嚴君, “gia quân” 家君. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ” 家君宦遊西疆, 明日將從母去 (A Hà 阿霞) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ 移动平均线-如何用它来交易 theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên. ◇Khổng An Quốc 孔安國: “Tiên 移动平均线-如何用它来交易 移动平均线-如何用它来交易 quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt” 先君孔子生於周末 (Thư kinh 書經, Tự 序) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng. ◎Như: “phu quân” 夫君, “lang quân” 郎君. (4) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: “chư quân” 諸君 các ngài, “Nguyễn quân” 阮君 ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác. ◎Như: “thái quân” 太君 tiếng gọi mẹ của người khác, “tế quân” 細君 phu nhân.
5. (Danh) Họ “Quân”.
6. (Động) Cai trị, thống trị. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nam diện quân quốc, cảnh nội chi dân, mạc cảm bất thần” 南面君國, 境內之民, 莫敢不臣 (移动平均线-如何用它来交易 Ngũ đố 五蠹) Quay mặt về hướng nam cai trị nước, dân trong nước không ai dám không thần phục.

Từ điển Thiều Chửu

① Vua, người làm chủ cả một nước.
② Nghiêm quân 嚴君 cha, cha là chủ cả một nhà, cho nên lại gọi là phủ quân 府君.
③ Thiên quân 天君 tâm người, như thiên quân 移动平均线-如何用它来交易 thái nhiên 天君泰然 trong tâm yên vui tự nhiên.
④ Tiểu quân 小君 vợ các vua chư hầu đời xưa. Vì thế bây giờ người ta cũng gọi vợ là tế quân 細君. Sắc hiệu phong cho đàn bà xưa cũng gọi là quân. Như mình gọi mẹ là thái quân 太君, cũng như danh hiệu Thái phu quân 移动平均线-如何用它来交易 移动平均线-如何用它来交易 太夫君 vậy.
⑤ Anh, bạn bè tôn nhau cũng gọi là quân. Như Nguyễn quân 阮君 anh họ Nguyễn, Lê quân 黎君 anh 移动平均线-如何用它来交易 họ Lê, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vua;
② Ông, anh, ngài: 諸君 Các ngài; 君能來否? Ngài có đến được không?; 阮君 移动平均线-如何用它来交易 Ông Nguyễn, anh Nguyễn; 天下誰人不識君 Thiên hạ ai người chẳng biết anh (Cao Thích: Biệt Đổng Đại);
③ (văn) Cha, mẹ hoặc vợ: 嚴君 (hoặc 府君): Cha; 太君 Bà (tiếng gọi mẹ của người khác); 小君 Vợ các vua chư hầu (đời xưa); 細君 Vợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ở ngôi vị cao nhất — Chỉ vua, 移动平均线-如何用它来交易 vì vua là người ở ngôi vị cao nhất trong nước — Tiếng tôn xưng người khác. Chẳng hạn vợ gọi chồng là Lang quân, Phu quân — Tiếng tôn xưng giữa bạn bè, người ngang 移动平均线-如何用它来交易 hàng. Hát nó của Cao Bá Quát có câu: » Thế sự thăng trầm quân mạc sấn « ( việc đời lên xuống thay đổi, bạn đừng hỏi làm gì ).

移动平均线-如何用它来交易

Examples and Help

Pinyin words should be entered without 移动平均线-如何用它来交易 spaces, either with or without tone numbers: ni3hao3 or nihao. The 移动平均线-如何用它来交易 character ü can be entered as v instead.

rest* will match any word starting with rest, such as restaurant or restrain
*文 will match any word ending with , such as 中文 or 英文
b*g will match any word starting with b and ending with g, such 移动平均线-如何用它来交易 as big or boring
*中国* will match any word containing 中国, such as 传统中国医药 or 中国人民

To match only Chinese characters, Mandarin pinyin or English definition, use: c:chinese p:pinyin e:english:

'-', 'c:', 'p:' and 'e:' only influence the search term immediately after these prefixes. When used with groups, they influence the whole group they prefix.

Ninchanese

Ninchanese 移动平均线-如何用它来交易 is the best way to learn Chinese.
Try it for free.

Definition

  1. flat
  2. level
  3. equal
  4. even
  5. smooth
  6. to tie (make the same score)
  7. to draw (score)
  8. calm
  9. peaceful
  10. see also 平声

Character Decomposition

Compounds (18)

Related words (263)

usually; normally; ordinarily; in normal times; at ordinary times; in peacetime; under normal circumstances

storytelling dramatic art dating back to Song and Yuan periods, single narrator without music, often historical topics with commentary

atabrine or quinacrine, used as antimalarial drug and antibiotic against intestinal parasite 移动平均线-如何用它来交易 giardiasis

Idioms (16)

amiable and approachable (idiom) ; easy-going; modest and unassuming; (of writing) 移动平均线-如何用它来交易 plain and simple; easy to understand

(lit.) to celebrate peace with songs and dance (idiom) ; (fig.) to make a show of happiness and prosperity

to have never met sb before (idiom) ; entirely unacquainted; a complete stranger; not to know sb from Adam

(lit.) breeze is still, waves are quiet (idiom) ; tranquil environment; all is quiet; a dead calm (at sea)